Thêm mười là trò chơi. Nói số hơn mười hoặc kém mười. Ở bước Xem, lưới số hiện 346, rồi 390, rồi 503, rồi 870. Dấu đã nằm trên ô đáp. Thử xem. Kéo đến hơn mười hoặc kém mười. Rồi sáu nước được tính Điểm. Điểm, Chuỗi và trái tim bắt đầu sau Xem và Thử xem. Làm cho lớp 2.
Xem
Xem. Nói số hơn mười hoặc kém mười. 346, rồi 390, rồi 503, rồi 870. Dấu đã nằm trên ô đáp. 4 chục → 5 chục. 3 Trăm → 4 Trăm.
Thử xem
Thử xem. Kéo đến hơn mười hoặc kém mười. Thả trượt thì lưới rung. Trái tim vẫn ẩn cho đến sau Xem và Thử xem.
Thêm mười
Thêm mười. Kéo đến hơn mười hoặc kém mười. Sáu số. Đó là sáu nước được tính Điểm. Một số bước nhảy đổi chữ số Trăm. Một số chỉ đổi chữ số chục.
Điểm
Thả đúng thì cộng Điểm và Chuỗi. Thả sai thì xóa Chuỗi và mất một trái tim. Ba lần trượt và lượt chơi Xong. Lần nữa chơi lại từ đầu. Kỷ lục được lưu. Tiếng và Tắt nằm trên thanh. Điểm cao hơn là Kỷ lục mới.
Nói số hơn mười hoặc kém mười.
Xem. 346 là hơn mười. 346 + 10 = 356, và 4 chục → 5 chục. 390 là hơn mười. 390 + 10 = 400. Chữ số Trăm đổi: 3 Trăm → 4 Trăm, và 9 chục → 0 chục. 503 là kém mười. 503 − 10 = 493. 5 Trăm → 4 Trăm, và 0 chục → 9 chục. 870 là kém mười. 870 − 10 = 860, và 7 chục → 6 chục. Thử xem. Kéo đến hơn mười hoặc kém mười.
Lưới cho thấy bước nhảy
hơn mười là ô dưới ô vàng. kém mười là ô phía trên. Trên bảng hiện hơn mười rồi +10, hoặc kém mười rồi −10. 346 + 10 = 356. 390 + 10 = 400. 503 − 10 = 493. 870 − 10 = 860.
Điểm và Chuỗi
Điểm và Chuỗi chờ đến sau Xem và Thử xem. Thả đúng thì cộng Điểm và làm Chuỗi dài thêm. Thả sai thì lưới rung, xóa Chuỗi và mất một trái tim. Ba lần trượt và lượt chơi Xong.
Kỷ lục
Kỷ lục được giữ trên thiết bị này. Điểm cao hơn lúc kết thúc là Kỷ lục mới. Lần nữa bắt đầu lượt mới. Tiếng và Tắt nằm trên thanh.
Thêm mười là trò chơi cho lớp 2. Nói số hơn mười hoặc kém mười. Xem 346, 390, 503 và 870 trên lưới số. Thử xem. Kéo đến hơn mười hoặc kém mười.
Một ô lên hoặc xuống
Nói số hơn mười hoặc kém mười. Kéo đến hơn mười hoặc kém mười. 346 + 10 = 356.
Chữ số đổi
4 chục → 5 chục. 390 + 10 = 400, nên 3 Trăm → 4 Trăm, và 9 chục → 0 chục. 503 − 10 = 493, nên 5 Trăm → 4 Trăm, và 0 chục → 9 chục.
Lần trượt cảm nhận được
Thả sai thì lưới rung và xóa Chuỗi. Thả đúng thì cộng Điểm.
Xem 346, 390, 503 và 870. Rồi Thử xem. Kéo đến hơn mười hoặc kém mười. hơn mười là ô dưới ô vàng. kém mười là ô phía trên.
390 + 10 = 400. 3 Trăm → 4 Trăm, và 9 chục → 0 chục.
503 − 10 = 493. 5 Trăm → 4 Trăm, và 0 chục → 9 chục.
Điểm và Chuỗi bắt đầu sau Xem và Thử xem. Thả đúng thì cộng Điểm. Chuỗi làm lần thả đúng sau đáng giá hơn. Thả sai thì xóa Chuỗi. Kỷ lục được lưu. Điểm cao hơn lúc kết thúc là Kỷ lục mới. Lần nữa bắt đầu lượt mới. Ba lần trượt và lượt chơi Xong.
Tiếng và Tắt nằm trên thanh. Chạm nút để đổi.
Thêm mười dành cho lớp 2. Nói số hơn mười hoặc kém mười.