Đọc số là trò chơi. Ghép chữ số, từ 100 đến 1000. Xem tự hiện 246, rồi 503, rồi 870, mỗi chữ số đứng cạnh tên viết bằng chữ. Thử xem. Kéo thẻ vào chỗ khớp. 246 là thẻ chữ số. 503 là tên viết bằng chữ. 870 lại là thẻ chữ số. Rồi sáu thẻ được tính Điểm. Số 0 ở hàng chục, như trong 503, và số 0 ở hàng đơn vị, như trong 870, vẫn có tên viết bằng chữ. Điểm, Chuỗi và tim bắt đầu sau Thử xem. Làm cho lớp 2.
Xem
Xem. Ghép chữ số, từ 100 đến 1000. 246, rồi 503, rồi 870. Mỗi chữ số đứng cạnh tên viết bằng chữ.
Thử xem
Thử xem. Kéo thẻ vào chỗ khớp. 246 là chữ số. 503 là tên viết bằng chữ. 870 là chữ số. Thả trượt thì thẻ rung. Tim vẫn ẩn cho đến khi chỗ khớp đúng.
Đọc số
Đọc số. Kéo thẻ vào chỗ khớp. Sáu thẻ. Một số chữ số có số 0 ở hàng chục, như 503. Một số có số 0 ở hàng đơn vị, như 870.
Điểm
Thả đúng thì thêm Điểm và Chuỗi. Thả sai thì xóa Chuỗi và mất một tim. Ba lần trượt và lượt này Xong. Lần nữa bắt đầu lại. Kỷ lục được lưu. Tiếng và Tắt nằm trên thanh. Điểm cao hơn là Kỷ lục mới.
Ghép chữ số, từ 100 đến 1000.
Xem. 246, 503 và 870 đứng cạnh tên viết bằng chữ. Thử xem. Kéo thẻ vào chỗ khớp.
Thẻ và tên
Đôi khi thẻ là chữ số và chỗ khớp là tên viết bằng chữ. Đôi khi thẻ là tên viết bằng chữ và chỗ khớp là chữ số. Kéo thẻ vào chỗ khớp.
Điểm và Chuỗi
Điểm và Chuỗi chờ đến sau Xem và Thử xem. Thả đúng thì thêm Điểm và Chuỗi dài thêm. Thả sai thì thẻ rung, xóa Chuỗi và mất một tim. Ba lần trượt và lượt này Xong.
Kỷ lục
Kỷ lục được giữ trên thiết bị này. Điểm cao hơn lúc kết thúc là Kỷ lục mới. Lần nữa bắt đầu lượt mới. Tiếng và Tắt nằm trên thanh.
Đọc số là trò chơi lớp 2. Ghép chữ số, từ 100 đến 1000. Xem 246, 503 và 870 cạnh tên viết bằng chữ. Thử xem. Kéo thẻ vào chỗ khớp. Chữ số có thể rơi vào tên, hoặc tên có thể rơi vào chữ số.
Tên viết bằng chữ
Ghép chữ số, từ 100 đến 1000. Kéo thẻ vào chỗ khớp.
Số 0 vẫn được tính
503 có số 0 ở hàng chục. 870 có số 0 ở hàng đơn vị. Tên viết bằng chữ vẫn khớp với chữ số.
Lần trượt cảm nhận được
Thả sai thì thẻ rung và xóa Chuỗi. Thả đúng thì thêm Điểm.
Xem 246, 503 và 870. Rồi Thử xem. Kéo thẻ vào chỗ khớp. Thẻ có thể là chữ số hoặc tên viết bằng chữ.
Xem hiện 246, 503 và 870. Thử xem dùng đúng ba số đó. Các thẻ sau có số 0 ở hàng chục, số 0 ở hàng đơn vị, và số đến 1000.
Điểm và Chuỗi bắt đầu sau Xem và Thử xem. Thả đúng thì thêm Điểm. Chuỗi làm lần thả đúng tiếp theo đáng giá hơn. Thả sai thì xóa Chuỗi. Kỷ lục được lưu. Điểm cao hơn lúc kết thúc là Kỷ lục mới. Lần nữa bắt đầu lượt mới. Ba lần trượt và lượt này Xong.
Tiếng và Tắt nằm trên thanh. Chạm nút để đổi.
Đọc số dành cho lớp 2. Ghép chữ số, từ 100 đến 1000.