Lẻ hoặc chẵn là trò chơi. Chỉ số chẵn hoặc số lẻ. Hai thẻ số. Xem cho thấy 4 và 5, rồi 8 và 7, rồi 346 và 351, rồi 405 và 870. Các cặp chấm nằm dưới mỗi số. Thừa một là số lẻ. Không thừa là số chẵn. Thử xem. Chạm thẻ. Rồi sáu số có Điểm. Điểm, Chuỗi và tim bắt đầu sau Thử xem. Làm cho lớp 2.
Xem
Xem. Chỉ số chẵn hoặc số lẻ. 4 và 5, rồi 8 và 7, rồi 346 và 351, rồi 405 và 870. Thẻ của số chẵn hoặc số lẻ màu xanh. 4 cho thấy hai cặp. 5 cho thấy thừa một.
Thử xem
Thử xem. Chạm thẻ. Chỉ số chẵn hoặc số lẻ. Trượt một lần làm thẻ rung. Tim vẫn ẩn suốt Thử xem.
Lẻ hoặc chẵn
Lẻ hoặc chẵn. Chỉ số chẵn hoặc số lẻ. Sáu số. Các cặp chấm nằm dưới mỗi số. Thừa một là số lẻ.
Điểm
Chạm đúng thì thêm Điểm và Chuỗi. Số sai thì xóa Chuỗi và mất một tim. Ba lần trượt thì lượt chơi Xong. Lần nữa bắt đầu lại. Kỷ lục được lưu. Tiếng và Tắt nằm trên thanh. Điểm cao hơn là Kỷ lục mới.
Chỉ số chẵn hoặc số lẻ.
Xem. 4 và 5. 4 là số chẵn, hai cặp, và thẻ đó màu xanh. 5 là số lẻ, thừa một. 8 và 7. 7 là số lẻ. 346 và 351. 346 là số chẵn, ba cặp. 351 là số lẻ, thừa một. 405 và 870. 405 là số lẻ, thừa một. 870 là số chẵn, không thừa. Thử xem. Chạm thẻ.
Cặp chấm dưới số
Chấm ngồi từng đôi. Một cặp đủ là số chẵn. Thừa một là số lẻ. 4 cho thấy hai cặp. 5 cho thấy hai cặp và thừa một. 346 cho thấy ba cặp. 351 cho thấy thừa một.
Điểm và Chuỗi
Điểm và Chuỗi chờ đến sau Xem và Thử xem. Chạm đúng thì thêm Điểm và làm Chuỗi dài thêm. Số sai làm thẻ rung, xóa Chuỗi và mất một tim. Ba lần trượt thì lượt chơi Xong.
Kỷ lục
Kỷ lục được giữ trên máy này. Điểm cao hơn lúc kết thúc là Kỷ lục mới. Lần nữa bắt đầu lượt mới. Tiếng và Tắt nằm trên thanh.
Lẻ hoặc chẵn là trò chơi cho lớp 2. Chỉ số chẵn hoặc số lẻ. Xem 4 và 5, 8 và 7, 346 và 351, và 405 và 870. Thử xem. Chạm thẻ.
số chẵn hoặc số lẻ
Chỉ số chẵn hoặc số lẻ. Chạm thẻ. 4 là số chẵn. 5 là số lẻ.
Cặp, rồi thừa một
4 cho thấy hai cặp. 5 cho thấy thừa một. 346 cho thấy ba cặp. 351 cho thấy thừa một. 870 không thừa, đó là số chẵn.
Lần trượt cảm nhận được
Số sai làm thẻ rung và xóa Chuỗi. Chạm đúng thì thêm Điểm.
Xem 4 và 5, 8 và 7, 346 và 351, và 405 và 870. Rồi Thử xem. Chạm thẻ. Chỉ số chẵn hoặc số lẻ. Các cặp chấm nằm dưới mỗi số.
4 là số chẵn. Hai cặp, không thừa. 5 là số lẻ, thừa một.
346 là số chẵn. Ba cặp. 351 là số lẻ, thừa một.
Điểm và Chuỗi bắt đầu sau Xem và Thử xem. Chạm đúng thì thêm Điểm. Chuỗi làm số đúng kế tiếp đáng giá hơn. Số sai thì xóa Chuỗi. Kỷ lục được lưu. Điểm cao hơn lúc kết thúc là Kỷ lục mới. Lần nữa bắt đầu lượt mới. Ba lần trượt thì lượt chơi Xong.
Tiếng và Tắt nằm trên thanh. Chạm nút để đổi.
Lẻ hoặc chẵn dành cho lớp 2. Chỉ số chẵn hoặc số lẻ.