So sánh là trò chơi. Chỉ dấu đúng: lớn hơn, bé hơn, hoặc bằng. Xem cho thấy 472 > 305, rồi 346 < 381, rồi 405 < 408, rồi 405 = 405. Hàng trăm trước. Nếu hàng trăm giống nhau, nhìn hàng chục. Nếu hàng chục giống nhau, nhìn hàng đơn vị. Thử xem. Kéo dấu vào giữa hai số. Rồi sáu cặp tính Điểm. Điểm, Chuỗi và tim chỉ bắt đầu sau Xem và Thử xem. Làm cho lớp 2.
Xem
Xem. Chỉ dấu đúng: lớn hơn, bé hơn, hoặc bằng. 472 > 305, rồi 346 < 381, rồi 405 < 408, rồi 405 = 405.
Thử xem
Thử xem. Kéo dấu vào giữa hai số. Trượt thì thẻ rung. Tim vẫn ẩn cho đến khi dấu đúng.
So sánh
So sánh. Kéo dấu vào giữa hai số. Sáu cặp. Hàng trăm trước, rồi hàng chục, rồi hàng đơn vị. Có cặp bằng nhau, như 405 = 405.
Điểm
Thả đúng thì cộng Điểm và Chuỗi. Thả sai thì xóa Chuỗi và mất một tim. Ba lần trượt thì lượt chơi Xong. Lần nữa bắt đầu lại. Kỷ lục được lưu. Tiếng và Tắt nằm trên thanh. Điểm cao hơn là Kỷ lục mới.
Chỉ dấu đúng: lớn hơn, bé hơn, hoặc bằng.
Xem. 472 > 305. Rồi 346 < 381. Rồi 405 < 408. Rồi 405 = 405. Thử xem. Kéo dấu vào giữa hai số.
Hàng trăm, rồi hàng chục, rồi hàng đơn vị
472 và 305 khác nhau ở hàng trăm, nên 472 > 305. 346 và 381 hàng trăm giống nhau, hàng chục quyết định: 346 < 381. 405 và 408 giống nhau đến hàng đơn vị: 405 < 408.
Điểm và Chuỗi
Điểm và Chuỗi chờ đến sau Xem và Thử xem. Thả đúng thì cộng Điểm và Chuỗi dài thêm. Thả sai thì thẻ rung, xóa Chuỗi và mất một tim. Ba lần trượt thì lượt chơi Xong.
Kỷ lục
Kỷ lục được giữ trên máy này. Điểm cao hơn lúc kết thúc là Kỷ lục mới. Lần nữa bắt đầu lượt mới. Tiếng và Tắt nằm trên thanh.
So sánh là trò chơi cho lớp 2. Chỉ dấu đúng: lớn hơn, bé hơn, hoặc bằng. Xem 472 > 305, 346 < 381, 405 < 408 và 405 = 405. Thử xem. Kéo dấu vào giữa hai số.
Dấu đúng
Chỉ dấu đúng: lớn hơn, bé hơn, hoặc bằng. Kéo dấu vào giữa hai số.
Mỗi lần một hàng
Hàng trăm trước. Giống nhau thì đến hàng chục. Hàng chục cũng giống thì đến hàng đơn vị. Mọi hàng đều giống thì 405 = 405.
Trượt rồi cũng cảm thấy
Thả sai thì thẻ rung và xóa Chuỗi. Thả đúng thì cộng Điểm.
Xem 472 > 305, 346 < 381, 405 < 408 và 405 = 405. Rồi Thử xem. Kéo dấu vào giữa hai số.
Hàng trăm trước. 472 > 305 vì 4 hàng trăm lớn hơn 3 hàng trăm. Nếu hàng trăm giống nhau, so sánh hàng chục: 346 < 381. Nếu hàng chục giống nhau, so sánh hàng đơn vị: 405 < 408. Nếu mọi hàng đều giống, 405 = 405.
Điểm và Chuỗi bắt đầu sau Xem và Thử xem. Thả đúng thì cộng Điểm. Chuỗi làm lần thả đúng sau đáng giá hơn. Thả sai thì xóa Chuỗi. Kỷ lục được lưu. Điểm cao hơn lúc kết thúc là Kỷ lục mới. Lần nữa bắt đầu lượt mới. Ba lần trượt thì lượt chơi Xong.
Tiếng và Tắt nằm trên thanh. Chạm nút để đổi.
So sánh dành cho lớp 2. Chỉ dấu đúng: lớn hơn, bé hơn, hoặc bằng.