Một số có hai chữ số hiện trên thẻ, có dấu cộng hoặc dấu trừ, và số 10 được ghi bên cạnh. Thẻ ghi thêm mười hoặc bớt mười. Nói số hơn mười hoặc kém mười. Chạm thêm mười hoặc bớt mười. Chạm đúng thì chuyển xanh lá. Chạm sai thì chuyển hồng. Làm cho lớp 1.
Bắt đầu
Chạm Bắt đầu. Nói số hơn mười hoặc kém mười.
Số và 10
Số được hiện ra. Bên cạnh có dấu cộng hoặc dấu trừ, và số 10 được ghi bên cạnh. Thẻ ghi thêm mười hoặc bớt mười.
thêm mười hoặc bớt mười
Chạm thêm mười hoặc bớt mười.
Điểm
Chạm đúng thì cộng Điểm và Chuỗi. Chạm sai thì chuyển hồng và xóa Chuỗi. Ba lần trượt thì lượt chơi Xong. Lần nữa bắt đầu lại. Kỷ lục là một Điểm đã lưu. Tiếng và Tắt nằm trên thanh. Điểm cao hơn là Kỷ lục mới.
Nói số hơn mười hoặc kém mười.
Một số có hai chữ số hiện trên thẻ, có dấu cộng hoặc dấu trừ, và số 10 được ghi bên cạnh. Thẻ ghi thêm mười hoặc bớt mười. Chạm thêm mười hoặc bớt mười.
Một số mới mỗi vòng
Mỗi Bắt đầu hiện một số mới. Thẻ ghi thêm mười hoặc bớt mười. Chạm thêm mười hoặc bớt mười.
Điểm và Chuỗi
Chạm đúng thì cộng Điểm và làm Chuỗi dài thêm. Chạm sai thì chuyển hồng, xóa Chuỗi và mất một tim. Ba lần trượt thì lượt chơi Xong.
Kỷ lục
Kỷ lục là một Điểm đã lưu. Điểm cao hơn lúc cuối là Kỷ lục mới. Lần nữa bắt đầu lượt mới. Tiếng và Tắt nằm trên thanh.
Thêm mười là trò chơi cho lớp 1. Nói số hơn mười hoặc kém mười. Chạm thêm mười hoặc bớt mười.
thêm mười hoặc bớt mười
Nói số hơn mười hoặc kém mười. Chạm thêm mười hoặc bớt mười.
Số thay đổi
Mỗi Bắt đầu hiện một số mới. Thẻ ghi thêm mười hoặc bớt mười.
Một lần trượt cảm nhận được
Chạm sai thì chuyển hồng và xóa Chuỗi. Chạm đúng thì chuyển xanh lá và cộng Điểm.
Nhìn số. Số 10 được ghi bên cạnh. Thẻ ghi thêm mười hoặc bớt mười. Chạm thêm mười hoặc bớt mười.
Các số từ 30 đến 89. Thẻ ghi thêm mười hoặc bớt mười. Chạm thêm mười hoặc bớt mười.
Chạm đúng thì cộng Điểm. Chuỗi làm lần chạm đúng sau đáng giá hơn. Chạm sai thì xóa Chuỗi. Kỷ lục là một Điểm đã lưu. Điểm cao hơn lúc cuối là Kỷ lục mới. Lần nữa bắt đầu lượt mới. Ba lần trượt thì lượt chơi Xong.
Tiếng và Tắt nằm trên thanh cạnh những trái tim. Chạm nút để đổi.
Thêm mười dành cho lớp 1. Nói số hơn mười hoặc kém mười.