Các số đến 10,000 là trò chơi. Đọc, viết và so sánh các số đến 10,000. Xem cho thấy 4,372 là hàng nghìn 4, hàng trăm 3, hàng chục 7, hàng đơn vị 2, viết thành 4,000 + 300 + 70 + 2. Rồi 4,305 là 4,000 + 300 + 5. Chỗ số không thì bỏ qua. Rồi 4,372 > 4,327. Thử xem. Kéo mảnh vào phép cộng. Rồi Kéo >, < hoặc =. Sáu số có Điểm. Điểm, Chuỗi và tim bắt đầu sau Thử xem. Làm cho lớp 3.
Xem
Xem. Đọc, viết và so sánh các số đến 10,000. 4,372 là hàng nghìn 4, hàng trăm 3, hàng chục 7, hàng đơn vị 2. Đó là 4,000 + 300 + 70 + 2. Rồi 4,305 là 4,000 + 300 + 5. Rồi 4,372 > 4,327.
Thử xem
Thử xem. Kéo mảnh vào phép cộng. Dựng 4,372: 4,000, rồi 300, rồi 70, rồi 2. Rồi Kéo >, < hoặc =. 4,372 > 4,327. Trượt thì thẻ rung. Tim vẫn ẩn cho đến khi các mảnh đúng.
Các số đến 10,000
Các số đến 10,000. Kéo mảnh vào phép cộng. Rồi Kéo >, < hoặc =. Sáu số. Có số bỏ qua một số không, như 4,062 là 4,000 + 60 + 2. Có số giống nhau đến tận cuối, như 8,643 và 8,647.
Điểm
Thả đúng thì cộng Điểm và Chuỗi. Thả sai thì xóa Chuỗi và mất một tim. Ba lần trượt thì lượt chơi Xong. Lần nữa bắt đầu lại. Kỷ lục được lưu. Tiếng và Tắt nằm trên thanh. Điểm cao hơn là Kỷ lục mới.
Đọc, viết và so sánh các số đến 10,000.
Xem. hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục và hàng đơn vị. 4,372 là 4,000 + 300 + 70 + 2. Rồi Kéo >, < hoặc =.
Chỗ số không thì bỏ qua
4,305 là 4,000 + 300 + 5. Không có mảnh hàng chục. Kéo mảnh vào phép cộng.
Điểm và Chuỗi
Điểm và Chuỗi chờ đến sau Xem và Thử xem. Thả đúng thì cộng Điểm và làm Chuỗi dài thêm. Thả sai thì thẻ rung, xóa Chuỗi và mất một tim. Ba lần trượt thì lượt chơi Xong.
Kỷ lục
Kỷ lục được giữ trên máy này. Điểm cao hơn lúc kết thúc là Kỷ lục mới. Lần nữa bắt đầu lượt mới. Tiếng và Tắt nằm trên thanh.
Các số đến 10,000 là trò chơi cho lớp 3. Đọc, viết và so sánh các số đến 10,000. Xem 4,372, 4,305 và 4,372 > 4,327. Thử xem. Kéo mảnh vào phép cộng. Rồi Kéo >, < hoặc =.
hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục và hàng đơn vị
Nói chữ số ở mỗi hàng. 4,372 là hàng nghìn 4, hàng trăm 3, hàng chục 7, hàng đơn vị 2.
4,000 + 300 + 70 + 2
Kéo mảnh vào phép cộng. Chỗ số không thì bỏ qua. 4,305 là 4,000 + 300 + 5.
>, < và =
Kéo >, < hoặc =. 4,372 > 4,327. Thả sai thì thẻ rung và xóa Chuỗi.
Xem 4,372, 4,305 và 4,372 > 4,327. Rồi Thử xem. Kéo mảnh vào phép cộng. Rồi Kéo >, < hoặc =.
hàng nghìn 4 là 4,000. hàng trăm 3 là 300. hàng chục 7 là 70. hàng đơn vị 2 là 2. Viết 4,372 thành 4,000 + 300 + 70 + 2. 4,305 là 4,000 + 300 + 5.
Điểm và Chuỗi bắt đầu sau Xem và Thử xem. Thả đúng thì cộng Điểm. Chuỗi làm lần thả đúng sau đáng giá hơn. Thả sai thì xóa Chuỗi. Kỷ lục được lưu. Điểm cao hơn lúc kết thúc là Kỷ lục mới. Lần nữa bắt đầu lượt mới. Ba lần trượt thì lượt chơi Xong.
Tiếng và Tắt nằm trên thanh. Chạm nút để đổi.
Các số đến 10,000 dành cho lớp 3. Đọc, viết và so sánh các số đến 10,000.