Mọi bài học

Khóa học

Toán lớp 6

Dùng tỉ số và phần trăm, làm việc với số âm, giải phương trình một bước, và tóm tắt dữ liệu.

Học các bài theo thứ tự, từ tỉ số cho đến tự mình giải toán. Cuối khóa, em dùng tỉ số, tỉ lệ đơn vị và phần trăm để giải toán được. Em chia được phân số, chia được số có nhiều chữ số, và tìm được ước chung lớn nhất cùng bội chung nhỏ nhất. Em đặt được số dương và số âm trên trục số, tìm được giá trị tuyệt đối, và vẽ được điểm trên mặt phẳng tọa độ bốn góc phần tư. Em viết và tính được biểu thức có số mũ, giải được phương trình một bước và bất phương trình, tìm được diện tích hình tam giác và đa giác, thể tích hình lăng trụ, và diện tích bề mặt từ hình khai triển. Em tìm được số trung bình, trung vị và độ phân tán của dữ liệu, và đọc được biểu đồ chấm, biểu đồ tần số và biểu đồ hộp.

Cách dùng các bài học này

  • Bắt đầu ở bài học có chữ Làm việc này. Tự làm được dòng dưới tên bài thì đi tiếp.
  • Chơi Trò chơi trước. Rồi làm Bài kiểm tra. Đúng 8/10 câu thì đạt. Phiếu bài tập ở trên giấy. Đáp án ở phía dưới.
  • Mỗi bài xây trên bài ngay trước. Bài nào khó thì lùi lại một bài.
  • Viết các bước ra giấy. Với tỉ số, dùng bảng tỉ số và trục số kép. Với số âm, dùng trục số. Với diện tích và hình khai triển, dùng giấy kẻ ô. Kiểm tra mỗi phương trình bằng cách thế đáp án trở lại.

Mỗi bài có trò chơi, bài kiểm tra và phiếu bài tập.

0/40

Tỉ số, tỉ lệ và phần trăm

  1. 1Tỉ sốViết một tỉ số để so sánh hai lượng.
    • Viết 3 con mèo với 5 con chó thành 3:5, 3 với 5 hoặc 3/5.
    • Phân biệt tỉ số phần với phần và tỉ số phần với toàn thể.
    • Mô tả một tỉ số bằng lời.
  2. 2Tỉ số tương đương và bảngLập tỉ số tương đương bằng bảng hoặc trục số kép.
    • Điền bảng tỉ số.
    • Dùng trục số kép.
    • Chấm các cặp tỉ số trên mặt phẳng tọa độ.
  3. 3Tỉ lệ đơn vịTìm một tỉ lệ đơn vị và dùng nó để so sánh.
    • Tìm giá mỗi aoxơ.
    • Tìm tốc độ theo dặm mỗi giờ.
    • Tìm cách mua đáng hơn.
  4. 4Hiểu phần trămViết phần trăm thành tỉ lệ trên 100.
    • Tô 35% của lưới một trăm ô.
    • Viết 35% thành 35/100 và 0.35.
    • Đổi phân số như 3/4 thành phần trăm.
  5. 5Bài toán phần trămTìm phần trăm của một số và tìm toàn thể từ một phần.
    • Tìm 30% của 80.
    • Tìm toàn thể khi 15 là 25% của nó.
    • Dùng mô hình thanh phần trăm.
  6. 6Đổi đơn vị bằng tỉ sốDùng tỉ số để đổi đơn vị đo.
    • Dùng 12 insơ : 1 fut như một tỉ số.
    • Đổi 5 fut thành insơ.
    • Đổi tỉ lệ, ví dụ fut mỗi giây thành fut mỗi phút.

Chia phân số

  1. 7Chia phân số bằng mô hìnhDùng mô hình để chia một phân số cho một phân số.
    • Tìm trong 2/3 có bao nhiêu cái 1/6.
    • Dùng sơ đồ băng.
    • Kiểm tra bằng phép nhân.
  2. 8Chia phân số bằng cách nhânChia phân số bằng cách nhân với phân số nghịch đảo.
    • Tìm phân số nghịch đảo.
    • Tính 3/4 ÷ 2/5 = 3/4 × 5/2.
    • Chia hỗn số.
  3. 9Bài toán chia phân sốGiải bài toán có lời văn về chia phân số.
    • Tìm trong 6 cốc có bao nhiêu suất 3/4 cốc.
    • Tìm chiều rộng của hình chữ nhật từ diện tích và chiều dài.
    • Viết phương trình cho câu chuyện.

Số có nhiều chữ số và ước

  1. 10Chia số có nhiều chữ sốChia số có nhiều chữ số bằng cách làm chuẩn.
    • Chia 8,742 ÷ 31.
    • Chia tiếp qua dấu thập phân thay vì viết số dư.
    • Kiểm tra bằng phép nhân.
  2. 11Phép tính với số thập phânCộng, trừ, nhân và chia số thập phân bằng cách làm chuẩn.
    • Cộng và trừ các số thập phân có số chữ số thập phân khác nhau.
    • Nhân 3.42 × 1.5.
    • Chia 12.6 ÷ 0.35.
  3. 12Ước chung lớn nhấtTìm ước chung lớn nhất của hai số.
    • Liệt kê các ước và tìm ước chung lớn nhất.
    • Dùng ước chung lớn nhất để viết 36 + 8 thành 4 × (9 + 2).
    • Giải bài toán về các nhóm bằng nhau.
  4. 13Bội chung nhỏ nhấtTìm bội chung nhỏ nhất của hai số.
    • Liệt kê các bội và tìm bội chung nhỏ nhất.
    • Dùng thừa số nguyên tố.
    • Giải bài toán như khi nào hai xe buýt cùng đến.

Số nguyên và số hữu tỉ

  1. 14Số dương và số âmDùng số dương và số âm để mô tả tình huống thật.
    • Mô tả nhiệt độ dưới không.
    • Mô tả độ cao trên và dưới mực nước biển.
    • Mô tả tiền kiếm được và tiền đã tiêu.
  2. 15Số đối trên trục sốĐặt một số và số đối của nó trên trục số.
    • Biết −3 và 3 cách 0 một khoảng bằng nhau.
    • Biết số đối của số đối chính là số đó.
    • Đặt phân số và số thập phân dưới 0.
  3. 16Giá trị tuyệt đốiTìm giá trị tuyệt đối của một số.
    • Biết |−7| = 7 là khoảng cách tới 0.
    • Dùng giá trị tuyệt đối cho khoản nợ $30.
    • Phân biệt giá trị tuyệt đối với thứ tự.
  4. 17So sánh và sắp xếp số hữu tỉSo sánh và sắp xếp số dương và số âm.
    • Biết −5 < −2 vì nó nằm xa hơn về bên trái.
    • Sắp xếp phân số, số thập phân và số nguyên.
    • Viết một câu như −3 °C > −7 °C.
  5. 18Mặt phẳng tọa độ bốn góc phần tưVẽ điểm trên mặt phẳng tọa độ bốn góc phần tư.
    • Chấm (−3, 4) và (2, −5).
    • Nói điểm nằm ở góc phần tư nào.
    • Lấy đối xứng một điểm qua một trục.
  6. 19Khoảng cách trên mặt phẳng tọa độTìm khoảng cách trên mặt phẳng tọa độ giữa hai điểm có cùng hoành độ x hoặc tung độ y.
    • Tìm khoảng cách từ (−2, 3) đến (5, 3).
    • Dùng giá trị tuyệt đối để tìm khoảng cách đó.
    • Tìm chu vi của một đa giác trên lưới.

Biểu thức

  1. 20Số mũViết và tính biểu thức có số mũ là số nguyên không âm.
    • Viết 2 × 2 × 2 thành 2³.
    • Tính 5² và (1/2)³.
    • Dùng số mũ trong thứ tự thực hiện phép tính.
  2. 21Biến và biểu thứcViết biểu thức có biến từ lời văn.
    • Viết «kém y 5» thành y − 5.
    • Gọi tên hạng tử, hệ số và thừa số.
    • Viết biểu thức cho một tình huống thật.
  3. 22Tính giá trị biểu thứcTìm giá trị của biểu thức với biến cho trước.
    • Tính 3x² + 2 khi x = 4.
    • Dùng công thức như A = s².
    • Làm theo thứ tự thực hiện phép tính.
  4. 23Biểu thức tương đươngViết biểu thức tương đương bằng tính chất phân phối và hạng tử đồng dạng.
    • Viết 3(2 + x) thành 6 + 3x.
    • Gộp hạng tử đồng dạng, như y + y + y = 3y.
    • Thử hai biểu thức với một giá trị để xem chúng có tương đương không.

Phương trình và bất phương trình

  1. 24Phương trình một bước với cộng và trừGiải phương trình một bước với cộng và trừ, ví dụ x + 7 = 15.
    • Làm cùng một việc với cả hai vế.
    • Dùng mô hình cân thăng bằng.
    • Kiểm tra bằng cách thế đáp án.
  2. 25Phương trình một bước với nhân và chiaGiải phương trình một bước với nhân và chia, ví dụ 4x = 28 và x/3 = 6.
    • Chia cả hai vế để hủy phép nhân.
    • Nhân cả hai vế để hủy phép chia.
    • Viết và giải phương trình cho một bài toán có lời văn.
  3. 26Bất phương trìnhViết một bất phương trình và vẽ nó trên trục số.
    • Viết «ít nhất 12» thành x ≥ 12.
    • Vẽ bằng vòng tròn rỗng và vòng tròn đặc.
    • Biết một bất phương trình có nhiều nghiệm.
  4. 27Biến phụ thuộc và biến độc lậpViết phương trình cho thấy biến phụ thuộc phụ thuộc vào biến độc lập thế nào.
    • Viết d = 65t cho quãng đường và thời gian.
    • Lập bảng và vẽ đồ thị.
    • Gọi tên biến độc lập và biến phụ thuộc.

Diện tích, diện tích bề mặt và thể tích

  1. 28Diện tích hình tam giácTìm diện tích của một hình tam giác.
    • Chỉ ra hình tam giác là một nửa hình chữ nhật hoặc hình bình hành.
    • Dùng A = 1/2 × b × h.
    • Tìm chiều cao của hình tam giác bị nghiêng.
  2. 29Diện tích hình bình hành và hình thangTìm diện tích của hình bình hành và hình thang.
    • Cắt và dịch hình bình hành thành hình chữ nhật.
    • Dùng A = b × h.
    • Chia hình thang thành các hình tam giác và một hình chữ nhật.
  3. 30Diện tích đa giácTìm diện tích đa giác bằng cách chia thành các hình đơn giản hơn.
    • Chia đa giác thành hình chữ nhật và hình tam giác.
    • Tìm diện tích đa giác trên mặt phẳng tọa độ.
    • Giải bài toán diện tích trong đời thực.
  4. 31Thể tích với cạnh là phân sốTìm thể tích hình lăng trụ có độ dài cạnh là phân số.
    • Xếp hình lăng trụ bằng các khối lập phương cạnh 1/2.
    • Chỉ ra V = l × w × h vẫn đúng.
    • Giải bài toán thể tích trong đời thực.
  5. 32Hình khai triển và diện tích bề mặtDùng hình khai triển để tìm diện tích bề mặt của một khối.
    • Vẽ hình khai triển của hình lăng trụ và hình chóp.
    • Cộng diện tích của mọi mặt.
    • Phân biệt diện tích bề mặt với thể tích.

Thống kê

  1. 33Câu hỏi thống kêPhân biệt câu hỏi thống kê với câu hỏi chỉ có một đáp án.
    • Biết câu hỏi thống kê chờ các câu trả lời khác nhau.
    • So sánh «Tôi mấy tuổi?» và «Học sinh trường tôi mấy tuổi?».
    • Viết câu hỏi thống kê của riêng em.
  2. 34Số trung bình, trung vị và mốtTìm số trung bình, trung vị và mốt của một bộ dữ liệu.
    • Tìm số trung bình như phần chia đều.
    • Tìm trung vị bằng cách sắp xếp dữ liệu.
    • Chọn số đo trung tâm phù hợp nhất khi có giá trị ngoại lai.
  3. 35Khoảng biến thiên và độ lệch tuyệt đối trung bìnhDùng khoảng biến thiên và độ lệch tuyệt đối trung bình để mô tả dữ liệu phân tán thế nào.
    • Tìm khoảng biến thiên.
    • Tìm độ lệch tuyệt đối trung bình.
    • Tìm các tứ phân vị và khoảng tứ phân vị.
  4. 36Biểu đồ chấm và biểu đồ tần sốVẽ và đọc biểu đồ chấm và biểu đồ tần số.
    • Vẽ biểu đồ chấm từ dữ liệu của lớp.
    • Gom dữ liệu thành các khoảng cho biểu đồ tần số.
    • Mô tả dạng, trung tâm và độ phân tán.
  5. 37Biểu đồ hộpVẽ và đọc một biểu đồ hộp.
    • Tìm tóm tắt năm số.
    • Vẽ hộp và râu.
    • So sánh hai nhóm bằng biểu đồ hộp.

Ôn tập, luyện tập hỗn hợp và thử thách

  1. 38Ôn tập tỉ số và sốGiải bài toán hỗn hợp với tỉ số, phần trăm, phân số và số nguyên.
    • Dùng tỉ lệ đơn vị và phần trăm.
    • Chia phân số và số thập phân.
    • So sánh số dương và số âm.
  2. 39Ôn tập biểu thức, hình học và dữ liệuGiải bài toán hỗn hợp với biểu thức, hình học và dữ liệu: phương trình, diện tích, thể tích và dữ liệu.
    • Giải phương trình một bước.
    • Tìm diện tích, diện tích bề mặt và thể tích.
    • Tóm tắt một bộ dữ liệu.
  3. 40Thử thách toán lớp 6Làm thử thách toán lớp 6: các câu hỏi hỗn hợp bao quát các chương chính.
    • Tự chọn cách làm, không cần ai bảo.
    • Giải bài toán nhiều bước.
    • Tìm chỗ còn cần luyện thêm.