Mọi bài học

Khóa học

Toán lớp 5

Làm việc với số thập phân đến hàng phần nghìn, cộng và nhân phân số, và tìm thể tích.

Học các bài theo thứ tự, từ lũy thừa của mười cho đến tự mình giải toán. Cuối khóa, em đọc, so sánh và làm tròn được số thập phân đến hàng phần nghìn, và dùng được lũy thừa của mười. Em nhân được các số có nhiều chữ số và chia được cho số có hai chữ số. Em cộng, trừ, nhân và chia được số thập phân đến hàng phần trăm. Em dùng được thứ tự thực hiện phép tính và vẽ được quy luật của số. Em cộng và trừ được các phân số có mẫu số khác nhau, nhân được phân số, và chia được phân số đơn vị với số nguyên. Em đổi được đơn vị, tìm được thể tích của hình hộp chữ nhật, vẽ được điểm trên mặt phẳng tọa độ, và sắp được hình theo tính chất của chúng.

Cách dùng các bài học này

  • Bắt đầu ở bài học có chữ Làm việc này. Tự làm được dòng dưới tên bài thì đi tiếp.
  • Chơi Trò chơi trước. Rồi làm Bài kiểm tra. Đúng 8/10 câu thì đạt. Phiếu bài tập ở trên giấy. Đáp án ở phía dưới.
  • Một lượt ngắn là đủ. Bài nào khó thì làm lại bài ngay trước.
  • Ước lượng trước khi tính, rồi kiểm tra dấu thập phân nằm ở chỗ hợp lý. Dùng giấy kẻ ô cho số thập phân và mặt phẳng tọa độ, dùng khối lập phương nhỏ hoặc một cái hộp cho thể tích.

Mỗi bài có trò chơi, bài kiểm tra và phiếu bài tập.

0/41

Giá trị theo hàng và số thập phân

  1. 1Lũy thừa của mườiNhân và chia với lũy thừa của mười và dùng số mũ.
    • Viết 1,000 thành 10³.
    • Xem các chữ số dịch chuyển thế nào khi nhân hoặc chia cho 10.
    • Tìm 3.6 × 100 và 52 ÷ 1,000.
  2. 2Số thập phân đến hàng phần nghìnĐọc và viết số thập phân đến hàng phần nghìn.
    • Đọc 3.482 là ba và bốn trăm tám mươi hai phần nghìn.
    • Viết số đó ở dạng khai triển.
    • Giải thích giá trị của từng chữ số.
  3. 3So sánh và sắp xếp số thập phânSo sánh và sắp xếp số thập phân đến hàng phần nghìn.
    • Thẳng hàng các dấu thập phân.
    • So sánh 0.509 và 0.51.
    • Sắp xếp số thập phân từ bé đến lớn.
  4. 4Làm tròn số thập phânLàm tròn số thập phân đến bất kỳ hàng nào.
    • Làm tròn 4.367 đến hàng phần mười gần nhất.
    • Làm tròn đến hàng phần trăm gần nhất và đến số nguyên.
    • Dùng làm tròn để ước lượng.

Nhân và chia số tự nhiên

  1. 5Nhân các số có nhiều chữ sốNhân các số có nhiều chữ số bằng cách đặt tính.
    • Tính 324 × 46.
    • Nối cách đặt tính với các tích riêng.
    • Kiểm tra bằng một ước lượng.
  2. 6Ước lượng thươngƯớc lượng thương bằng các số tương thích.
    • Ước lượng 412 ÷ 21 thành 400 ÷ 20.
    • Dùng ước lượng để bắt đầu phép chia.
    • Kiểm tra xem đáp án có hợp lý không.
  3. 7Chia cho số có hai chữ sốChia số có đến bốn chữ số cho một số có hai chữ số.
    • Dùng các thương riêng.
    • Dùng phép chia đặt tính.
    • Sửa một chữ số của thương khi nó quá lớn hoặc quá nhỏ.
  4. 8Bài toán có lời văn về nhân và chiaGiải bài toán có lời văn về nhân và chia các số có nhiều chữ số.
    • Chọn phép tính.
    • Quyết định làm gì với số dư.
    • Giải thích đáp án bằng một câu.

Phép tính với số thập phân

  1. 9Cộng và trừ số thập phânCộng và trừ số thập phân đến hàng phần trăm.
    • Thẳng hàng các dấu thập phân.
    • Thêm số 0 để giữ chỗ, như trong 5 − 2.36.
    • Kiểm tra bằng một ước lượng.
  2. 10Nhân một số thập phân với một số nguyênNhân một số thập phân với một số nguyên.
    • Tìm 4 × 0.3 bằng một mô hình.
    • Tìm 6 × 2.45.
    • Đặt dấu thập phân nhờ ước lượng.
  3. 11Nhân số thập phânNhân hai số thập phân.
    • Tìm 0.4 × 0.6 trên lưới trăm ô.
    • Đếm các hàng thập phân để đặt dấu.
    • Tìm 1.5 × 2.3.
  4. 12Chia một số thập phân cho một số nguyênChia một số thập phân cho một số nguyên.
    • Chia 4.8 cho 4.
    • Chia 7.25 ÷ 5.
    • Đặt dấu thập phân trong thương.
  5. 13Chia cho một số thập phânChia cho một số thập phân đến hàng phần trăm.
    • Tìm trong 3 có bao nhiêu lần 0.5.
    • Nhân cả hai số với 10 hoặc 100 trước.
    • Chia 6.3 ÷ 0.7.
  6. 14Bài toán có lời văn về số thập phânGiải bài toán có lời văn với tiền và các số thập phân khác.
    • Tìm tổng giá của vài món đồ.
    • Tìm giá của một món.
    • Kiểm tra đáp án có hợp lý.

Biểu thức và quy luật

  1. 15Thứ tự thực hiện phép tínhTính biểu thức theo thứ tự thực hiện phép tính, với ngoặc đơn, ngoặc vuông và ngoặc nhọn.
    • Làm phần trong dấu nhóm trước.
    • Nhân và chia trước khi cộng và trừ.
    • Tính 2 × [5 + (6 − 2)].
  2. 16Viết biểu thứcViết và đọc biểu thức từ lời.
    • Viết «cộng 8 và 7, rồi nhân với 2» thành 2 × (8 + 7).
    • Giải thích rằng 3 × (18 + 932) lớn gấp ba lần 18 + 932.
    • Ghép biểu thức với lời.
  3. 17Quy luật của sốLập hai quy luật của số từ hai quy tắc và so sánh chúng.
    • Lập một quy luật cộng 3 và một quy luật cộng 6.
    • Xếp các số hạng vào một bảng.
    • Nhận ra mỗi số hạng ở dãy thứ hai gấp đôi dãy thứ nhất.
  4. 18Vẽ quy luật của sốVẽ các cặp từ hai quy luật của số trên mặt phẳng tọa độ.
    • Lập các cặp thứ tự từ bảng.
    • Vẽ các cặp đó.
    • Mô tả đường thẳng chúng tạo thành.

Cộng và trừ phân số

  1. 19Mẫu số chungViết lại hai phân số với một mẫu số chung.
    • Tìm một bội chung của các mẫu số.
    • Viết lại 2/3 và 3/4 thành các phần mười hai.
    • Dùng mẫu số chung nhỏ nhất.
  2. 20Cộng phân số có mẫu số khác nhauCộng các phân số có mẫu số khác nhau.
    • Tìm 2/3 + 5/4 = 8/12 + 15/12 = 23/12.
    • Rút gọn đáp án.
    • Viết thành hỗn số.
  3. 21Trừ phân số có mẫu số khác nhauTrừ các phân số có mẫu số khác nhau.
    • Tìm 5/6 − 1/4.
    • Dùng mô hình để kiểm tra.
    • Rút gọn đáp án.
  4. 22Cộng và trừ hỗn sốCộng và trừ hỗn số có mẫu số khác nhau.
    • Tìm 2 1/2 + 1 2/3.
    • Mượn để trừ, như trong 4 1/4 − 1 2/3.
    • Kiểm tra bằng một ước lượng.
  5. 23Bài toán có lời văn về phân sốGiải bài toán có lời văn cộng và trừ phân số.
    • Vẽ một mô hình cho câu chuyện.
    • Dùng phân số mốc để kiểm tra, chẳng hạn 2/5 + 1/2 = 3/7 là sai vì 3/7 < 1/2.
    • Viết đáp án thành một câu.

Nhân và chia phân số

  1. 24Phân số là phép chiaXem một phân số là phép chia tử số cho mẫu số.
    • Chia 3 cái bánh cho 4 người, mỗi người được 3/4.
    • Viết 3 ÷ 4 = 3/4.
    • Giải bài toán có lời văn về chia đều.
  2. 25Nhân phân sốNhân một phân số với một phân số.
    • Tìm 2/3 của 4/5 bằng mô hình diện tích.
    • Nhân các tử số và các mẫu số.
    • Nhân các hỗn số.
  3. 26Diện tích với cạnh là phân sốTìm diện tích hình chữ nhật có độ dài cạnh là phân số.
    • Lát một hình chữ nhật bằng các hình vuông phân số đơn vị.
    • Chỉ ra diện tích bằng chiều dài × chiều rộng.
    • Tìm diện tích hình chữ nhật 3/4 nhân 2/3.
  4. 27Phép nhân như phóng to thu nhỏĐoán bằng phép nhân như phóng to thu nhỏ xem tích lớn hơn hay nhỏ hơn, mà chưa cần nhân.
    • Thấy nhân với phân số nhỏ hơn 1 thì số nhỏ đi.
    • Thấy nhân với phân số lớn hơn 1 thì số lớn lên.
    • So sánh 3/4 × 12 với 12.
  5. 28Chia với phân số đơn vịChia một phân số đơn vị cho một số nguyên và chia một số nguyên cho một phân số đơn vị.
    • Tìm 1/3 ÷ 4 = 1/12 bằng một mô hình.
    • Tìm 4 ÷ 1/5 = 20 bằng một mô hình.
    • Kiểm tra bằng phép nhân.
  6. 29Bài toán có lời văn nhân và chia phân sốGiải bài toán có lời văn nhân hoặc chia phân số.
    • Tìm trong 3 cốc có bao nhiêu suất 1/4 cốc.
    • Tìm 2/3 của một đường mòn dài 3/4 dặm.
    • Chọn nhân hoặc chia.

Đo lường và dữ liệu

  1. 30Đổi đơn vị đoĐổi đơn vị trong cùng một hệ đo.
    • Đổi 5 cm thành 0.05 m.
    • Đổi 3.5 bộ thành insơ.
    • Dùng lũy thừa của mười cho đơn vị mét.
  2. 31Bài toán đổi đơn vị nhiều bướcGiải bài toán có lời văn cần đổi đơn vị.
    • Đổi đơn vị trước khi so sánh.
    • Giải các bài như bao nhiêu cốc 250 mL thì đầy 2 L.
    • Viết đáp án kèm đơn vị đúng.
  3. 32Biểu đồ chấm với phân sốDùng phép tính phân số để giải bài toán từ một biểu đồ chấm.
    • Làm một biểu đồ chấm các số đo theo phần tám.
    • Tìm tổng của mọi số đo.
    • Tìm lượng mỗi người nhận nếu chia đều.

Thể tích

  1. 33Hiểu thể tíchTìm thể tích bằng cách đếm các khối lập phương đơn vị.
    • Nói rằng thể tích là khoảng không bên trong một khối.
    • Xếp đầy hộp bằng các khối lập phương đơn vị, không để khe hở.
    • Dùng xentimét khối và insơ khối.
  2. 34Công thức thể tíchDùng công thức thể tích V = l × w × h và V = B × h.
    • Nối các lớp khối lập phương với phép nhân.
    • Tìm thể tích hình hộp 4 × 3 × 5.
    • Tìm cạnh còn thiếu từ thể tích.
  3. 35Thể tích hình hộp ghépTìm thể tích của một khối làm từ hai hình hộp chữ nhật.
    • Tách khối thành hai hình hộp.
    • Cộng hai thể tích.
    • Giải bài toán thể tích trong đời thực.

Mặt phẳng tọa độ và hình

  1. 36Mặt phẳng tọa độVẽ và gọi tên các điểm ở góc phần tư thứ nhất trên mặt phẳng tọa độ.
    • Gọi tên trục x, trục y và gốc tọa độ.
    • Vẽ điểm (3, 5): sang 3, lên 5.
    • Đọc tọa độ của một điểm.
  2. 37Giải bài toán bằng đồ thịVẽ các điểm trên đồ thị để giải bài toán thực tế.
    • Tìm khoảng cách giữa các điểm trên cùng một đường lưới.
    • Vẽ một bản đồ và tìm đường đi.
    • Đọc một điểm có nghĩa gì trong câu chuyện.
  3. 38Sắp hình theo tính chấtSắp các hình phẳng thành một thứ bậc theo tính chất của chúng.
    • Biết mọi hình vuông đều là hình chữ nhật và hình thoi.
    • Vẽ sơ đồ các loại hình tứ giác.
    • Sắp tam giác theo cạnh và theo góc.

Ôn tập, luyện tập tổng hợp và thử thách

  1. 39Ôn tập số tự nhiên và số thập phânGiải bài toán hỗn hợp với số tự nhiên và số thập phân.
    • Nhân và chia các số có nhiều chữ số.
    • Làm cả bốn phép tính với số thập phân.
    • Dùng thứ tự thực hiện phép tính.
  2. 40Ôn tập phân số và thể tíchGiải bài toán hỗn hợp với phân số, thể tích và đồ thị.
    • Cộng, trừ, nhân và chia phân số.
    • Tìm thể tích.
    • Vẽ các điểm.
  3. 41Thử thách Toán lớp 5Làm các câu hỏi hỗn hợp của thử thách, bao quát các đơn vị chính.
    • Tự chọn phép tính khi không ai bảo.
    • Giải bài toán nhiều bước.
    • Tìm chỗ cần luyện thêm.
Toán lớp 5