Mọi bài học

Khóa học

Toán lớp 1

Đếm đến 120, cộng và bớt đến 20, rồi nói giờ.

Hai mươi bảy bài, theo thứ tự. Đến 120: Nói các số tiếp theo, đến 120. Số đến 120: Ghép chữ số, đến 120. Chục và đơn vị: Chỉ một số có hai chữ số là các chục và đơn vị. Số lớn hơn: Chỉ số lớn hơn, đến 99. Theo thứ tự: Xếp các số theo thứ tự. Dấu: Chỉ dấu đúng: lớn hơn, bé hơn, hoặc bằng. Cộng đến 20: Gộp hai nhóm và nói tổng, đến 20. Còn mấy cái: Bớt đi một ít và nói còn mấy cái, đến 20. Số còn thiếu: Tìm số còn thiếu. Gấp đôi: Nói số gấp đôi. Gấp đôi thêm một: Nói số gấp đôi thêm một. Thêm mười: Nói số hơn mười hoặc kém mười. Cộng thêm một ít: Cộng một số đến 9 vào một số có hai chữ số. Cộng các chục: Cộng các chục vào một số. Bớt các chục: Bớt các chục khỏi một số. Dài mấy: Đếm dài mấy đơn vị. Thước: Đọc độ dài trên thước. Chứa được nhiều hơn: Chỉ cái chứa được nhiều hơn. Đúng giờ: Chỉ đúng giờ trên đồng hồ. Rưỡi: Chỉ giờ rưỡi trên đồng hồ. Hình nón hoặc hộp: Chỉ hình nón hoặc hộp. Một nửa bằng nhau: Chỉ một nửa bằng nhau. Một phần tư: Chỉ một phần tư. Cột: Nói cột cho thấy mấy cái. Đồng xu: Chỉ xu một cent, năm cent, mười cent, hoặc hai mươi lăm cent. Giá trị đồng xu: Nói đồng xu đáng mấy cent. Đếm đồng xu: Đếm một nhóm nhỏ đồng xu.

Mỗi bài có trò chơi, bài kiểm tra và phiếu bài tập.

0/27

Tiếp theo: Đến 120

  1. 1Đến 120Làm việc nàyNói các số tiếp theo, đến 120.Trò chơi 0/1Bài kiểm tra 0/1
  2. 2Số đến 120Ghép chữ số, đến 120.
  3. 3Chục và đơn vịChỉ một số có hai chữ số là các chục và đơn vị.
  4. 4Số lớn hơnChỉ số lớn hơn, đến 99.
  5. 5Theo thứ tựXếp các số theo thứ tự.
  6. 6DấuChỉ dấu đúng: lớn hơn, bé hơn, hoặc bằng.
  7. 7Cộng đến 20Gộp hai nhóm và nói tổng, đến 20.
  8. 8Còn mấy cáiBớt đi một ít và nói còn mấy cái, đến 20.
  9. 9Số còn thiếuTìm số còn thiếu.
  10. 10Gấp đôiNói số gấp đôi.
  11. 11Gấp đôi thêm mộtNói số gấp đôi thêm một.
  12. 12Thêm mườiNói số hơn mười hoặc kém mười.
  13. 13Cộng thêm một ítCộng một số đến 9 vào một số có hai chữ số.
  14. 14Cộng các chụcCộng các chục vào một số.
  15. 15Bớt các chụcBớt các chục khỏi một số.
  16. 16Dài mấyĐếm dài mấy đơn vị.
  17. 17ThướcĐọc độ dài trên thước.
  18. 18Chứa được nhiều hơnChỉ cái chứa được nhiều hơn.
  19. 19Đúng giờChỉ đúng giờ trên đồng hồ.
  20. 20RưỡiChỉ giờ rưỡi trên đồng hồ.
  21. 21Hình nón hoặc hộpChỉ hình nón hoặc hộp.
  22. 22Một nửa bằng nhauChỉ một nửa bằng nhau.
  23. 23Một phần tưChỉ một phần tư.
  24. 24CộtNói cột cho thấy mấy cái.
  25. 25Đồng xuChỉ xu một cent, năm cent, mười cent, hoặc hai mươi lăm cent.
  26. 26Giá trị đồng xuNói đồng xu đáng mấy cent.
  27. 27Đếm đồng xuĐếm một nhóm nhỏ đồng xu.